Lưu Ý Tuyển Sinh

Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện và thị xã trong tuyển sinh TCCN

Cập nhật: 4/8/2016


Mã tỉnh: 01 - THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận Ba Đình 16 Thị xã Sơn Tây
02 Quận Hoàn Kiếm 17 Huyện Ba Vì
03 Quận Hai Bà Trưng 18 Huyện Phúc Thọ
04 Quận Đống Đa 19 Huyện Thạch Thất
05 Quận Tây Hồ 20 Huyện Quốc Oai
06 Quận Cầu Giấy 21 Huyện Chương Mỹ
07 Quận Thanh Xuân 22 Huyện Đan Phượng
08 Quận Hoàng Mai 23 Huyện Hoài Đức
09 Quận Long Biên 24 Huyện Thanh Oai
10 Quận Bắc Từ Liêm 25 Huyện Mỹ Đức
11 Huyện Thanh Trì 26 Huyện Ứng Hòa
12 Huyện Gia Lâm 27 Huyện Thường Tín
13 Huyện Đông Anh 28 Huyện Phú Xuyên
14 Huyện Sóc Sơn 29 Huyện Mê Linh
15 Quận Hà Đông 30 Quận Nam Từ Liêm
 
Mã tỉnh: 02 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận 1 13 Quận Gò Vấp
02 Quận 2 14 Quận Tân Bình
03 Quận 3 15 Quận Tân Phú
04 Quận 4 16 Quận Bình Thạnh
05 Quận 5 17 Quận Phú Nhuận
06 Quận 6 18 Quận Thủ Đức
07 Quận 7 19 Quận Bình Tân
08 Quận 8 20 Huyện Bình Chánh
09 Quận 9 21 Huyện Củ Chi
10 Quận 10 22 Huyện Hóc Môn
11 Quận 11 23 Huyện Nhà Bè
12 Quận 12 24 Huyện Cần Giờ
 
Mã tỉnh: 03 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận Hồng Bàng 09 Huyện Thủy Nguyên
02 Quận Lê Chân 10 Huyện An Dương
03 Quận Ngô Quyền 11 Huyện Tiên Lãng
04 Quận Kiến An 12 Huyện Vĩnh Bảo
05 Quận Hải An 13 Huyện Cát Hải
06 Quận Đồ Sơn 14 Huyện Bạch Long Vĩ
07 Huyện An Lão 15 Quận Dương Kinh
08 Huyện Kiến Thụy    
 
Mã tỉnh: 04 - THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận Hải Châu 05 Quận Liên Chiểu
02 Quận Thanh Khê 06 Huyện Hòa Vang
03 Quận Sơn Trà 07 Quận Cẩm Lệ
04 Quận Ngũ Hành Sơn 08 Huyện Hoàng Sa
 
Mã tỉnh: 05 - TỈNH HÀ GIANG
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê
02 Huyện Đồng Văn 08 Huyện Hoàng Su Phì
03 Huyện Mèo Vạc 09 Huyện Xín Mần
04 Huyện Yên Minh 10 Huyện Bắc Quang
05 Huyện Quản Bạ 11 Huyện Quang Bình
06 Huyện Vị Xuyên 07 Huyện Bắc Mê
 
Mã tỉnh: 06 - TỈNH CAO BẰNG
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Cao Bằng 08 Huyện Hòa An
02 Huyện Bảo Lạc 09 Huyện Quảng Uyên
03 Huyện Thông Nông 10 Huyện Thạch An
04 Huyện Hà Quảng 11 Huyện Hạ Lang
05 Huyện Trà Lĩnh 12 Huyện Bảo Lâm
06 Huyện Trùng Khánh 13 Huyện Phục Hòa
07 Huyện Nguyên Bình 08 Huyện Hòa An
 
Mã tỉnh: 07 - TỈNH LAI CHÂU
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành Phố Lai Châu 05 Huyện Mường Tè
02 Huyện Tam Đường 06 Huyện Than Uyên
03 Huyện Phong Thổ 07 Huyện Tân Uyên
04 Huyện Sìn Hồ 08 Huyện Nậm Nhùn
 
Mã tỉnh: 08 - TỈNH LÀO CAO
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Huyện Bảo Thắng 06 Huyện Mường Khương
02 Huyện Bảo Yên 07 Huyện Sa Pa
03 Huyện Bát Xát 08 Huyện Si Ma Cai
04 Huyện Bắc Hà 09 Huyện Văn Bàn
05 Thành phố Lào Cai    
 
Mã tỉnh: 09 - TỈNH TUYÊN QUANG
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Tuyên Quang 05 Huyện Hàm Yên
02 Huyện Lâm Bình 06 Huyện Yên Sơn
03 Huyện Na Hang 07 Huyện Sơn Dương
04 Huyện Chiêm Hóa    
 
Mã tỉnh: 10 - TỈNH LẠNG SƠN
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc
02 Huyện Tràng Định 08 Huyện Lộc Bình
03 Huyện Bình Gia 09 Huyện Chi Lăng
04 Huyện Văn Lãng 10 Huyện Đình Lập
05 Huyện Bắc Sơn 11 Huyện Hữu Lũng
06 Huyện Văn Quan    
 
Mã tỉnh: 11 - TỈNH BẮC KẠN
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Bắc Kạn 05 Huyện Ngân Sơn
02 Huyện Chợ Đồn 06 Huyện Ba Bể
03 Huyện Bạch Thông 07 Huyện Chợ Mới
04 Huyện Na Rì 08 Huyện Pác Nặm
 
Mã tỉnh: 12 - TỈNH THÁI NGUYÊN
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Thái Nguyên 06 Huyện Đại Từ
02 Thành phố Sông Công 07 Huyện Đồng Hỷ
03 Huyện Định Hóa 08 Huyện Phú Bình
04 Huyện Phú Lương 09 Thị xã Phổ Yên
05 Huyện Võ Nhai    
 
Mã tỉnh: 13 - TỈNH YÊN BÁI
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn
02 Thị xã Nghĩa Lộ 07 Huyện Trấn Yên
03 Huyện Văn Yên 08 Huyện Trạm Tấu
04 Huyện Yên Bình 09 Huyện Lục Yên
05 Huyện Mù Cang Chải    
 
Mã tỉnh: 14 - TỈNH SƠN LA
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Sơn La 07 Huyện Mai Sơn
02 Huyện Quỳnh Nhai 08 Huyện Yên Châu
03 Huyện Mường La 09 Huyện Sông Mã
04 Huyện Thuận Châu 10 Huyện Mộc Châu
05 Huyện Bắc Yên 11 Huyện Sốp Cộp
06 Huyện Phù Yên 12 Huyện Vân Hồ
 
Mã tỉnh: 15 - TỈNH PHÚ THỌ
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Việt Trì 08 Huyện Thanh Sơn
02 Thị xã Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh
03 Huyện Đoan Hùng 10 Huyện Lâm Thao
04 Huyện Thanh Ba 11 Huyện Tam Nông
05 Huyện Hạ Hòa 12 Huyện Thanh Thủy
06 Huyện Cẩm Khê 13 Huyện Tân Sơn
07 Huyện Yên Lập    
 
Mã tỉnh: 16 - TỈNH VĨNH PHÚC
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Vĩnh Yên 06 Huyện Bình Xuyên
02 Huyện Tam Dương 07 Huyện Sông Lô
03 Huyện Lập Thạch 08 Thị xã Phúc Yên
04 Huyện Vĩnh Tường 09 Huyện Tam Đảo
05 Huyện Yên Lạc    
 
Mã tỉnh: 17 - TỈNH QUẢNG NINH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hạ Long 08 Huyện Tiên Yên
02 Thành phố Cẩm Phả 09 Huyện Ba Chẽ
03 Thành phố Uông Bí 10 Thị xã Đông Triều
04 Thành phố Móng Cái 11 Thị xã Quảng Yên
05 Huyện Bình Liêu 12 Huyện Hoành Bồ
06 Huyện Đầm Hà 13 Huyện Vân Đồn
07 Huyện Hải Hà 14 Huyện Cô Tô
 
Mã tỉnh: 18 - TỈNH BẮC GIANG
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên
02 Huyện Yên Thế 07 Huyện Hiệp Hòa
03 Huyện Lục Ngạn 08 Huyện Lạng Giang
04 Huyện Sơn Động 09 Huyện Việt Yên
05 Huyện Lục Nam 10 Huyện Yên Dũng
 
Mã tỉnh: 19 - TỈNH BẮC NINH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Bắc Ninh 05 Thị xã Từ  Sơn
02 Huyện Yên Phong 06 Huyện Thuận Thành
03 Huyện Quế Võ 07 Huyện Gia Bình
04 Huyện Tiên Du 08 Huyện Lương Tài
 
Mã tỉnh: 21 - TỈNH HẢI DƯƠNG
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hải Dương 07 Huyện Thanh Miện
02 Thị xã Chí Linh 08 Huyện Ninh Giang
03 Huyện Nam Sách 09 Huyện Cẩm Giàng
04 Huyện Kinh Môn 10 Huyện Thanh Hà
05 Huyện Gia Lộc 11 Huyện Kim Thành
06 Huyện Tứ Kỳ 12 Huyện Bình Giang
 
Mã tỉnh: 22 - TỈNH HƯNG YÊN
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hưng Yên 06 Huyện Tiên Lữ
02 Huyện Kim Động 07 Huyện Phù Cừ
03 Huyện Ân Thi 08 Huyện Mỹ Hào
04 Huyện KHóai Châu 09 Huyện Văn Lâm
05 Huyện Yên Mỹ 10 Huyện Văn Giang
 
Mã tỉnh: 23 - TỈNH HÒA BÌNH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hòa Bình 07 Huyện Lương Sơn
02 Huyện Đà Bắc 08 Huyện Kim Bôi
03 Huyện Mai Châu 09 Huyện Lạc Thủy
04 Huyện Tân Lạc 10 Huyện Yên Thủy
05 Huyện Lạc Sơn 11 Huyện Cao Phong
06 Huyện Kỳ Sơn    
 
Mã tỉnh: 24 - TỈNH HÀ NAM
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Phủ Lý 04 Huyện Lý Nhân
02 Huyện Duy Tiên 05 Huyện Thanh Liêm
03 Huyện Kim Bảng 06 Huyện Bình Lục
 
Mã tỉnh: 25 - TỈNH NAM ĐỊNH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Nam Định 06 Huyện Vụ Bản
02 Huyện Mỹ Lộc 07 Huyện Nam Trực
03 Huyện Xuân Trường 08 Huyện Trực Ninh
04 Huyện Giao Thủy 09 Huyện Nghĩa Hưng
05 Huyện ý Yên 10 Huyện Hải Hậu
 
Mã tỉnh: 26 – TỈNH THÁI BÌNH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Thái Bình 05 Huyện Vũ Thư
02 Huyện Quỳnh Phụ 06 Huyện Kiến Xương
03 Huyện Hưng Hà 07 Huyện Tiền Hải
04 Huyện Đông Hưng 08 Huyện Thái Thụy
 
Mã tỉnh: 27 – TỈNH NINH BÌNH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Ninh Bình 05 Huyện Hoa Lư
02 Thành phố Tam Điệp 06 Huyện Yên Mô
03 Huyện Nho Quan 07 Huyện Kim Sơn
04 Huyện Gia Viễn 08 Huyện Yên Khánh
 
Mã tỉnh: 28 – TỈNH THANH HÓA
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Thanh Hóa 15 Huyện Thọ Xuân
02 Thị xã Bỉm Sơn 16 Huyện Vĩnh Lộc
03 Thị xã Sầm Sơn 17 Huyện Thiệu Hóa
04 Huyện Quan Hóa 18 Huyện Triệu Sơn
05 Huyện Quan Sơn 19 Huyện Nông Cống
06 Huyện Mường Lát 20 Huyện Đông Sơn
07 Huyện Bá Thước 21 Huyện Hà Trung
08 Huyện Thường Xuân 22 Huyện Hoằng Hóa
09 Huyện Như Xuân 23 Huyện Nga Sơn
10 Huyện Như Thanh 24 Huyện Hậu Lộc
11 Huyện Lang Chánh 25 Huyện Quảng Xương
12 Huyện Ngọc Lặc 26 Huyện Tĩnh Gia
13 Huyện Thạch Thành 27 Huyện Yên Định
14 Huyện Cẩm Thủy    
 
Mã tỉnh: 29 – TỈNH NGHỆ AN
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Vinh 12 Huyện Diễn Châu
02 Thị xã Cửa Lò 13 Huyện Anh Sơn
03 Huyện Quỳ Châu 14 Huyện Đô Lương
04 Huyện Quỳ Hợp 15 Huyện Thanh Chương
05 Huyện Nghĩa Đàn 16 Huyện Nghi Lộc
06 Huyện Quỳnh Lưu 17 Huyện Nam Đàn
07 Huyện Kỳ Sơn 18 Huyện Hưng Nguyên
08 Huyện Tương Dương 19 Huyện Quế Phong
09 Huyện Con Cuông 20 Thị Xã Thái Hòa
10 Huyện Tân Kỳ 21 Thị Xã Hoàng Mai
11 Huyện Yên Thành    
 
Mã tỉnh: 30 – TỈNH HÀ TĨNH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà
02 Thị xã Hồng Lĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên
03 Huyện Hương Sơn 10 Huyện Kỳ Anh
04 Huyện Đức Thọ 11 Huyện Vũ Quang
05 Huyện Nghi Xuân 12 Huyện Lộc Hà
06 Huyện Can Lộc 13 Thị xã Kỳ Anh
07 Huyện Hương Khê    
 
Mã tỉnh: 31 – TỈNH QUẢNG BÌNH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Đồng Hới 05 Huyện Bố Trạch
02 Huyện Tuyên Hóa 06 Huyện Quảng Ninh
03 Huyện Minh Hóa 07 Huyện Lệ Thủy
04 Huyện Quảng Trạch 08 Thị xã Ba Đồn
 
Mã tỉnh: 32 – TỈNH QUẢNG TRỊ
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Đông Hà 06 Huyện Triệu Phong
02 Thị xã Quảng Trị 07 Huyện Hải Lăng
03 Huyện Vĩnh Linh 08 Huyện Hướng Hóa
04 Huyện Gio Linh 09 Huyện Đakrông
05 Huyện Cam Lộ 10 Huyện đảo Cồn Cỏ
 
Mã tỉnh: 33 – TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Huế 06 Thị xã Hương Thủy
02 Huyện Phong Điền 07 Huyện Phú Lộc
03 Huyện Quảng Điền 08 Huyện Nam Đông
04 Thị xã Hương Trà 09 Huyện A Lưới
05 Huyện Phú Vang    
 
Mã tỉnh: 34 – TỈNH QUẢNG NAM
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Tam Kỳ 10 Huyện Tiên Phước
02 Thành phố Hội An 11 Huyện Bắc Trà My
03 Huyện Duy Xuyên 12 Huyện Đông Giang
04 Thị xã Điện Bàn 13 Huyện Nam Giang
05 Huyện Đại Lộc 14 Huyện Phước Sơn
06 Huyện Quế Sơn 15 Huyện Nam Trà My
07 Huyện Hiệp Đức 16 Huyện Tây Giang
08 Huyện Thăng Bình 17 Huyện Phú Ninh
09 Huyện Núi Thành 18 Huyện Nông Sơn
 
Mã tỉnh: 35 – TỈNH QUẢNG NGÃI
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Huyện Bình Sơn 08 Huyện Ba Tơ
02 Huyện Sơn Tịnh 09 Huyện Minh Long
03 Thành phố Quảng Ngãi 10 Huyện Sơn Hà
04 Huyện Tư Nghĩa 11 Huyện Sơn Tây
05 Huyện Nghĩa Hành 12 Huyện Trà Bồng
06 Huyện Mộ Đức 13 Huyện Tây Trà
07 Huyện Đức phổ 14 Huyện Lý Sơn
 
Mã tỉnh: 36 – TỈNH KON TUM
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Kon Tum 06 Huyện Kon Plông
02 Huyện ĐĂK GLEI 07 Huyện Đăk Hà
03 Huyện Ngọc Hồi 08 Huyện Kon Rẫy
04 Huyện Đăk Tô 09 Huyện Tu Mơ Rông
05 Huyện Sa Thầy 10 Huyện IA H'DRAI
 
Mã tỉnh: 37 – TỈNH BÌNH ĐỊNH
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Quy Nhơn 07 Huyện Vĩnh Thạnh
02 Huyện An Lão 08 Huyện Tây Sơn
03 Huyện Hoài Ân 09 Huyện Vân Canh
04 Huyện Hoài Nhơn 10 Thị xã An Nhơn
05 Huyện Phù Mỹ 11 Huyện Tuy Phước
06 Huyện Phù Cát    
 
Mã tỉnh: 38 – TỈNH GIA LAI

Các tin liên quan

Hướng Dẫn Cách Ghi Hồ Sơ Tuyển Sinh

Hỗ trợ trực tuyến

Cô Hoa
0949.15.9090
Thầy Nam
0967.514.614
Hotline: 0262.8553.779

Video

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Pleiku 10 Thị xã Ayun Pa
02
Đang online: 1
Hôm nay: 198
Tuần này: 1055
Tháng này: 2574
Tất cả: 5897