Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo ngành Sư phạm Mầm non

Cập nhật: 13/7/2016


 

1. Ngành đào tạo: Sư phạm mầm non
 

2. Thời gian đào tạo: 02 năm đối với học sinh tốt nghiệp THPT, 3 năm đối với học sinh tốt nghiệp THCS.
 

3. Loại hình đào tạo: Chính quy
 

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCS
 

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa (tính bằng ĐVHT):
 

6. Giới thiệu chương trình:

- Văn bằng sẽ được cấp khi tốt nghiệp: Trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy ngành Sư phạm Mầm non.

- Chương trình trung cấp chuyên nghiệp ngành Sư phạm Mầm non được xây dựng trên cơ sở chương trình sư phạm đào tạo giáo viên nhà trẻ, mẫu giáo có trình độ trung cấp sư phạm do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Nội dung chương trình đảm bảo tính toàn diện, bao gồm đào tạo về chính trị, tư tưởng, đạo đức, về khoa học giáo dục và rèn luyện nghiệp vụ sư phạm, hệ thống kiến thức và kỹ năng để thực hiện việc chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non.

- Chương trình cung cấp cho người học hệ thống kiến thức cơ bản về tâm lý lứa tuổi mầm non, hệ thống chính trị, pháp luật của nhà nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa, kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ em lứa tuổi mầm non, kỹ năng nghiệp vụ cơ bản để đảm bảo thực hiện tốt công việc của người giáo viên mầm non, đáp ứng được các yêu cầu của nghề nghiệp đặc thù, có khả năng tham gia vào hoạt động chăm sóc trẻ em lứa tuổi mầm non khắp mọi miền đất nước. Chương trình giúp người học có thái độ đúng đắn với nghề nghiệp của người giáo viên mầm non.

- Người học tốt chương trình này trở thành:

+ Giáo viên mầm non trình độ trung cấp chuyên nghiệp, làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non.

+ Tham gia vào hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ ở các cơ sở giáo dục mầm non.

+ Có khả năng học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, bồi dưỡng rèn luyện tay nghề.

+ Có kiến thức, kỹ năng cơ bản để học tập chuyên sâu trong lĩnh vực giáo dục lứa tuổi nhà trẻ và mẫu giáo.
 

7. Mục tiêu đào tạo

Giáo viên sư phạm mầm non phải đạt được các yêu cầu cơ bản sau:

a) Về kiến thức:

- Hiểu biết về kiến thức giáo dục đại cương đề vận dụng vào thực tiễn giáo dục mầm non.

- Hiểu biết đầy đủ về mục tiêu, nội dung chương trình giáo dục mầm non, phương pháp tổ chức các hoạt động giáo dục để phát triển tâm lý trẻ em ở các độ tuổi khác nhau.

- Biết áp dụng kiến thức khoa học giáo dục mầm non vào việc tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ mần non với các độ tuổi và đặc điểm tâm sinh lý khác nhau.
 

b) Về kỹ năng

Giáo viên mầm non cần có các kỹ năng cơ bản sau:

- Quan sát, tìm hiểu và đánh giá mức độ phát triển tâm lý của trẻ.

- Lập kế hoạch, định hướng phát triển và giáo dục trẻ phù hợp với yêu cầu của từng độ tuổi, đặc điểm tâm sinh lý khác nhau và điều kiện, môi trường giáo dục thực tế.

- Tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động giáo dục.

- Phối hợp với đồng  nghiệp, gia đình và các lực lượng xã hội để thực thiện tốt công tác chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non.

- Có khả năng tuyên truyền, thực hiện tốt công tác xã hội hóa giáo dục.

- Tự học tập, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn và năng lực sư phạm.
 

c) Thái độ nghề nghiệp

- Hình thành và bồi dưỡng lòng yêu nước, trung thành với Tổ quốc, nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, Pháp luật của Nhà nước. Biết vận dụng sáng tạo chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước vào công tác chăm sóc, giáo dục trẻ em.

- Trên cơ sở có trình độ chuyên môn và năng lực sư phạm, có thái độ nghiêm túc, trách nhiệm với nghề nghiệp.

- Yêu nghề, yêu trẻ, say mê và tận tụy với nghề nghiệp.

- Có lối sống lành mạnh, trung thực, giản dị, nêu gương tốt cho trẻ.

- Đoàn kết, khiêm tốn học hỏi, chia sẽ kinh nghiệm với đồng nghiệp, xây dựng mối quan hệ tốt với phụ huynh và các lực lượng xã hội để phối hợp thực hiện tốt công tác chăm sóc, giáo dục trẻ em.
 

8. Khung chương trình đào tạo

        8.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

TT

Nội dung

Thời gian

Số tiết (giờ)

ĐVHT

1

Các học phần chung

330

23

2

Các học phần cơ sở

255

19

3

Các học phần chuyên ngành

600

40

4

Thực tập nghề nghiệp

480

8

5

Thực tập tốt nghiệp

360

6

                 Cộng (ĐVHT)

 

102


8.2. Các học phần của chương trình và kế hoạch giảng dạy:
 

TT

Tên học phần

 

Tổng số

tiết / ĐVHT

 

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

HK-I

(LT/TH)

HK-II

(LT/TH)

HK-III

(LT/TH)

HK-IV

(LT/TH)

I

Các học phần chung

330/23

405

345

345

270

1

Pháp luật

30/2

30

 

 

 

2

Giáo dục quốc phòng

75/3

75

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60/2

 

60

 

 

4

Anh văn (1,2)

90/5

45

45

 

 

5

Chính trị

75/5

75

 

 

 

6

Tin học

60/4

30

 

 

 

7

Kỹ năng giao tiếp

30/2

30

 

 

 

II

Các học phần cơ sở

255/19

 

 

 

 

8

Văn học trẻ em và đọc kể diễn cảm

30/2

30

 

 

 

9

Kỹ năng tạo hình

45/3

 

45

 

 

10

Kỹ năng làm đồ chơi

30/2

 

30

 

 

11

Nhạc 1

30/2

30

 

 

 

12

Nhạc 2

45/3

 

45

 

 

13

Vận động theo nhạc

45/3

 

 

45

 

14

Sinh lý trẻ em lứa tuổi mầm non

30/2

30

 

 

 

15

Tiếng việt thực hành

30/2

30

 

 

 

III.

Các học phần chuyên ngành

600/40

 

 

 

 

16

Vệ sinh dinh dưỡng trẻ em

60/4

 

60

 

 

17

Phòng bệnh trẻ em

45/3

 

 

45

 

18

Giáo dục hòa nhập

30/2

 

30

 

 

19

Tổ chức hoạt động  dạy học và giáo dục ở trường mầm non

45/5

 

 

 

45

20

Tâm lý học trẻ em 1

30/2

 

30

 

 

21

Tâm lý học trẻ em 2

45/3

 

 

45

 

22

Phương pháp phát triển ngôn ngữ

45/3

 

 

45

 

23

Phương pháp làm quen với văn học

30/2

 

 

 

30

24

Phương pháp giáo dục âm nhạc

45/3

 

 

 

45

25

Phương pháp giáo dục thể chất

45/3

 

 

 

45

26

Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình

45/3

 

 

45

 

27

Phương pháp khám phá khoa học và môi trường xung quanh

45/3

 

 

45

 

28

Phương pháp làm quen với toán

45/3

 

 

45

 

29

Tổ chức hoạt động vui chơi

45/3

 

 

 

45

IV.

Kiến thức nghiệp vụ sư phạm

90/6

 

 

 

 

30

Giáo dục học đại cương

30/2

 

 

 

30

31

Giáo dục học mầm non

30/2

 

 

30

 

32

Quản lý HCNN và quản lý ngành GDĐT

30/2

 

 

 

30

V.

Thực tập

840/14

 

 

 

 

 

Thực tập nghề nghiệp

480/8

 

 

200

280

 

Thực tập tốt nghiệp

360/6

 

 

 

360

Tổng cộng (đvht)

1185 tiết + 840 giờ/ 102 ĐVHT

 

 

 

 

Tổng số tuần

104

 

 

 

 


8.3.  Thi tốt nghiệp
 

TT

Môn thi

Hình thức thi

(Viết, vấn đáp, T. hành)

Thời gian (phút)

Ghi chú

1

Chính trị

Nội dung thi thuộc học phần chính trị theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tự luận

120-150

 

2

Lý thuyết tổng hợp

Các học phần cơ sở:

- Tâm lý học trẻ em,

- Giáo dục học

- Sinh lý trẻ em mầm non

Các học phần chuyên môn:

- Tạo hình

- Âm nhạc

- Làm quen tác phẩm văn học

Tự luận

150-180

 

3

Thực hành nghề nghiệp

- Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ

- Phương pháp phát triển ngôn ngữ

- Phương pháp khám phá khoa học và môi trường xung quanh

- Phương pháp giáo dục âm nhạc

- Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình

- Phương pháp làm quan với toán

- Phương pháp làm quan với văn học

Thực hành

150-180

 



Các tin liên quan

Chương trình đào tạo ngành Pháp luật

Chương trình đào tạo ngành Quản lý và Bán hàng siêu thị

Chương trình đào tạo ngành Điện tử Viễn thông

Chương trình đào tạo ngành Pháp luật

Chương trình đào tạo ngành Điện tử Viễn thông

Hỗ trợ trực tuyến

Cô Hoa
0949.15.9090
Thầy Nam
0967.514.614
Hotline: 0262.8553.779

Video